碱土金属

碱土金属
jiǎnjīnshǔ
kiềm thổ kim thuộc

kim loại kiềm thổ (bao gồm berili Be, magie Mg, canxi Ca, stronti Sr, bari Ba và radi Ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim loại kiềm thổ (bao gồm berili Be, magie Mg, canxi Ca, stronti Sr, bari Ba và radi Ra)

    • Kim loại kiềm thổ là các nguyên tố hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.