Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
/
硕果仅存
硕果仅存
thạc quả cận tồn
một trong những đứa còn lại; sót lại một mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
một trong những đứa còn lại; sót lại một mình [thành ngữ]
- 。
Ông ấy là một trong số ít những nghệ sĩ vĩ đại còn sót lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ硕果仅存
Phồn thể碩果僅存
thạc quả cận tồn
một trong những đứa còn lại; sót lại một mình [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
một trong những đứa còn lại; sót lại một mình [thành ngữ]
- 。
Ông ấy là một trong số ít những nghệ sĩ vĩ đại còn sót lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu