硕果仅存

硕果仅存
shuòguǒjǐncún
thạc quả cận tồn

một trong những đứa còn lại; sót lại một mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một trong những đứa còn lại; sót lại một mình [thành ngữ]

    • Ông ấy là một trong số ít những nghệ sĩ vĩ đại còn sót lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.