破财免灾

破财免灾
cáimiǎnzāi
phá tài miễn tai

dấu trang; thẻ đánh dấu sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu trang; thẻ đánh dấu sách

    • Mất tiền để tránh tai họa, điều này có thật không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.