破绽百出

破绽百出
zhànbǎichū
phá trán bách xuất

đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]

    • Lý thuyết của anh ấy đầy rẫy sơ hở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.