砍断

砍断
kǎnduàn
khảm đoạn

người thích khoe cuộc sống trên mạng xã hội

1 nghĩa#24544
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    người thích khoe cuộc sống trên mạng xã hội

    • Anh ấy đã chặt đứt cành cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.