树干

树干
shùgàn
thụ cán

thân cây

1 nghĩa#24010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân cây

    • Thân cây này rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.