短距起落飞机

短距起落飞机
duǎnluòfēi
đoản cự khởi lạc phi cơ

máy bay cất cánh và hạ cánh trong khoảng cách ngắn; máy bay STOL

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay cất cánh và hạ cánh trong khoảng cách ngắn; máy bay STOL

    • Máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn có thể cất hạ cánh trên đường băng ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.