短尾信天翁

短尾信天翁
duǎnwěixìntiānwēng
đoản vĩ tín thiên ông

chim hạc đuôi ngắn; chim phải short-tailed albatross

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hạc đuôi ngắn; chim phải short-tailed albatross

    • Chim hải âu đuôi ngắn là một loài chim biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.