Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
/
睁一只眼闭一只眼
睁一只眼闭一只眼
tranh nhất chích nhãn bế nhất chích nhãn
nhắm một mắt mở một mắt; làm ngơ; nhân nhượng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm một mắt mở một mắt; làm ngơ; nhân nhượng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
睁一只眼闭一只眼
Phồn thể睜一隻眼閉一隻眼
tranh nhất chích nhãn bế nhất chích nhãn
nhắm một mắt mở một mắt; làm ngơ; nhân nhượng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm một mắt mở một mắt; làm ngơ; nhân nhượng [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch