Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着重
着重
trước trọng
nhấn mạnh; chú trọng vào
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48414
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn mạnh; chú trọng vào
- 。
Chúng ta nên chú trọng việc học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
着重
Phồn thể著重
trước trọng
nhấn mạnh; chú trọng vào
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48414
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn mạnh; chú trọng vào
- 。
Chúng ta nên chú trọng việc học.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch