着重

着重
zhuózhòng
trước trọng

nhấn mạnh; chú trọng vào

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48414
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn mạnh; chú trọng vào

    • Chúng ta nên chú trọng việc học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.