- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
Himalayan black-lored tit là một loài chim rất đẹp.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
Himalayan black-lored tit là một loài chim rất đẹp.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.