眼睛吃冰淇淋

眼睛吃冰淇淋
yǎnjingchībīnglín
nhãn tình cật băng kỳ lâm

(lóng) lãnh cảm thị giác; ngắm gái xinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) lãnh cảm thị giác; ngắm gái xinh

    • Anh ấy thích ngắm gái xinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.