- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
(lóng) lãnh cảm thị giác; ngắm gái xinh
(lóng) lãnh cảm thị giác; ngắm gái xinh
Anh ấy thích ngắm gái xinh.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
(lóng) lãnh cảm thị giác; ngắm gái xinh
(lóng) lãnh cảm thị giác; ngắm gái xinh
Anh ấy thích ngắm gái xinh.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.