真知灼见

真知灼见
zhēnzhīzhuójiàn
chân tri chước kiến

thực tri sắc kiến; nhận thức sâu sắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực tri sắc kiến; nhận thức sâu sắc [thành ngữ]

    • Những hiểu biết sâu sắc mà anh ấy đưa ra khiến người ta phải khâm phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.