Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真知灼见
真知灼见
chân tri chước kiến
thực tri sắc kiến; nhận thức sâu sắc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực tri sắc kiến; nhận thức sâu sắc [thành ngữ]
- 。
Những hiểu biết sâu sắc mà anh ấy đưa ra khiến người ta phải khâm phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ真知灼见
Phồn thể真知灼見
chân tri chước kiến
thực tri sắc kiến; nhận thức sâu sắc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực tri sắc kiến; nhận thức sâu sắc [thành ngữ]
- 。
Những hiểu biết sâu sắc mà anh ấy đưa ra khiến người ta phải khâm phục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch