Tới nội dung chính

看出

看出
kànchū
khán xuất

nhận ra; nhìn ra; phát hiện ra

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4314
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận ra; nhìn ra; phát hiện ra

    中通过观察能够发现或识别出来tōngguò guānchá nénggoù fāxiàn huò shíbié chūlái

  2. 貳动động từ

    to see

    中观察并理解某事的真实情况或本质guānchá bìng lǐjiě mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng huò běnzhì

    • 。

      Tôi thấy anh ấy rất mệt.

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu