眉毛胡子一把抓

眉毛胡子一把抓
méimaozizhuā
mi mao hồ tử nhất bả trảo

mơ hồ; không rõ ràng; qua loa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng; qua loa

    • Anh ấy luôn làm việc cẩu thả, hiệu quả công việc rất thấp.

  2. trạng từ

    vồng vập cả mày và râu; thiếu tỉnh thần chi tiết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc một cách bừa bãi, hiệu quả công việc rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.