相连

相连
xiānglián
tương liên

liên quan; dính líu; quan hệ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15368
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên quan; dính líu; quan hệ

    • Hai con đường này nối liền nhau.

  2. động từ

    nhập lại; hợp nhất; gộp

  3. động từ

    liên kết; nối liền

  4. động từ

    liên kết; nối liền

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.