Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
相连
相连
tương liên
liên quan; dính líu; quan hệ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15368
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan; dính líu; quan hệ
- 。
Hai con đường này nối liền nhau.
- 貳动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
- 參动động từ
liên kết; nối liền
- 肆动động từ
liên kết; nối liền
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
相连
Phồn thể相連
tương liên
liên quan; dính líu; quan hệ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15368
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan; dính líu; quan hệ
- 。
Hai con đường này nối liền nhau.
- 貳动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
- 參动động từ
liên kết; nối liền
- 肆动động từ
liên kết; nối liền
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch