相互

相互
xiāng
tương hỗ

lẫn nhau; nhau; tương hỗ

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4639
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lẫn nhau; nhau; tương hỗ

    彼此之间;互相bǐcǐ zhījiān;hùxiāng

    • Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.

  2. trạng từ

    lẫn nhau; tương hỗ

    彼此之间发生作用或影响bǐcǐ zhījiān fāshēng zuòyòng huò yǐngxiǎng

    • Họ giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.