Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
相识
相识
tương thức
người quen; người thân quen
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11127
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người quen; người thân quen
中互相认识的人;彼此知道对方的人hùxiāng rènshi de rén;bǐcǐ zhīdào duìfāng de rén
- 。
Chúng tôi là người quen cũ rồi.
- 貳动động từ
quen biết; làm quen
中彼此认识、了解bǐcǐ rènshi、liǎojiě
- 。
Chúng tôi đã quen nhau mười năm rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
相识
Phồn thể相識
tương thức
người quen; người thân quen
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11127
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người quen; người thân quen
中互相认识的人;彼此知道对方的人hùxiāng rènshi de rén;bǐcǐ zhīdào duìfāng de rén
- 。
Chúng tôi là người quen cũ rồi.
- 貳动động từ
quen biết; làm quen
中彼此认识、了解bǐcǐ rènshi、liǎojiě
- 。
Chúng tôi đã quen nhau mười năm rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch