相识

相识
xiāngshí
tương thức

người quen; người thân quen

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11127
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quen; người thân quen

    互相认识的人;彼此知道对方的人hùxiāng rènshi de rén;bǐcǐ zhīdào duìfāng de rén

    • Chúng tôi là người quen cũ rồi.

  2. động từ

    quen biết; làm quen

    彼此认识、了解bǐcǐ rènshi、liǎojiě

    • Chúng tôi đã quen nhau mười năm rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.