Tới nội dung chính

见识

见识
jiànshi
kiến thức

kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5480
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kiến thức; kinh nghiệm; tầm nhìn

    中通过实践获得的知识和经验tōngguò shíjiàn huòdé de zhīshi hé jīngyàn

    • 。

      Anh ấy rất có kinh nghiệm.

  2. 貳动động từ

    kiến thức thực tế; hiểu biết; tầm nhìn; mở mang tầm mắt

    中亲自经历或了解某事物qīnzì jīnglì huò liǎojiě mǒu shìwù

    • 。

      Tôi đã được biết nhiều điều mới mẻ.

  3. 參动động từ

    kinh nghiệm; hiểu biết; tầm nhìn; mở mang (kiến thức)

    中亲身经历和了解事物,增长知识qīnshēn jīnglì hé liǎojiě shìwù, zēngzhǎng zhīshi

    • 。

      Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ.

  4. 肆名danh từ

    nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn

    中对事物的认识和理解;眼光和智慧duì shìwù de rènshi hé lǐjiě;yǎnguāng hé zhìhuì

    • 。

      Anh ấy rất có kiến thức.

  5. 伍名danh từ

    tai mắt; điều tai nghe mắt thấy; kẻ do thám

    中知道或了解的事情;眼睛看到、耳朵听到的经历zhīdào huò liǎojiě de shìqing; yǎnjing kàndào、ěrduo tīngdào de jīnglì

见
jiàn
kiến
BỘ THỦ⾒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu