缘分

缘分
yuánfèn
duyên phận

điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22515
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao

    • Chúng ta có duyên phận.

  2. danh từ

    duyên phận; định mệnh

  3. danh từ

    duyên phận; tình cờ gặp gỡ

    • Chúng tôi rất có duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.