远见

远见
yuǎnjiàn
viễn kiến

tư duy vượt thời đại; tầm nhìn xa trông rộng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34306
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tư duy vượt thời đại; tầm nhìn xa trông rộng

    • Anh ấy rất có tầm nhìn.

  2. danh từ

    năng lực nhận thức; khả năng phán đoán

  3. danh từ

    tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.