Tới nội dung chính

相伴

相伴
xiāngbàn
tương bạn

dùng trong tên người

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14130
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dùng trong tên người

    中一起陪伴;互相跟随yìqǐ péibàn; hùxiāng gēnsuí

    • 。

      Họ bầu bạn với nhau cả đời.

  2. 貳动động từ

    cùng đi; đi kèm; thâm tình

    中和某人一起去;陪伴在一起hé mǒurén yīqǐ qù; péibàn zài yīqǐ

    • 。

      Tôi thích bầu bạn với bạn bè của tôi.

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu