同行

同行
tóngháng
đồng hàng

người cùng ngành; đồng nghiệp cùng nghề

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng ngành; đồng nghiệp cùng nghề

    从事同样职业的人cóngshì tóngyàng zhíyè de rén

    • Họ là người cùng ngành.

  2. danh từ

    người cùng ngành; đồng nghiệp (cùng nghề)

    做同一种工作或事业的人zuò tóng yī zhǒng gōngzuò huò shìyè de rén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.