终身

终身
zhōngshēn
chung thân

cả đời; suốt đời; một đời

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cả đời; suốt đời; một đời

    整个人生期间;一生中zhěng ge rénshēng qījiān; yī shēng zhōng

    • Anh ấy cả đời không lấy vợ.

  2. danh từ

    suốt đời; cả đời; bình sinh

    整个人生过程;从生到死的全部时间zhěnggè rénshēng guòchéng; cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān

    • Anh ấy cả đời không lấy vợ.

  3. danh từ

    hôn sự; chuyện hôn nhân

    婚姻关系;结婚的事hūnyīn guānxi; jiéhūn de shì

    • Anh ấy giao phó việc đại sự cả đời cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.