终身
cả đời; suốt đời; một đời
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả đời; suốt đời; một đời
中整个人生期间;一生中zhěng ge rénshēng qījiān; yī shēng zhōng
- 。
Anh ấy cả đời không lấy vợ.
- 貳名danh từ
suốt đời; cả đời; bình sinh
中整个人生过程;从生到死的全部时间zhěnggè rénshēng guòchéng; cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān
- 。
Anh ấy cả đời không lấy vợ.
- 參名danh từ
hôn sự; chuyện hôn nhân
中婚姻关系;结婚的事hūnyīn guānxi; jiéhūn de shì
- 。
Anh ấy giao phó việc đại sự cả đời cho tôi.
cả đời; suốt đời; một đời
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả đời; suốt đời; một đời
中整个人生期间;一生中zhěng ge rénshēng qījiān; yī shēng zhōng
- 。
Anh ấy cả đời không lấy vợ.
- 貳名danh từ
suốt đời; cả đời; bình sinh
中整个人生过程;从生到死的全部时间zhěnggè rénshēng guòchéng; cóng shēng dào sǐ de quánbù shíjiān
- 。
Anh ấy cả đời không lấy vợ.
- 參名danh từ
hôn sự; chuyện hôn nhân
中婚姻关系;结婚的事hūnyīn guānxi; jiéhūn de shì
- 。
Anh ấy giao phó việc đại sự cả đời cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt