Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
相传
相传
tương truyền
truyền; truyền đạt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43258
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền; truyền đạt
- ,。
Tương truyền, ở đây có một ngôi chùa cổ.
- 貳动động từ
lưu truyền; truyền lại
- 。
Tương truyền câu chuyện này là thật.
- 參动động từ
theo truyền thuyết; đồn rằng
- 。
Tương truyền anh ấy là một anh hùng.
- 肆副trạng từ
người Anglo-Saxon; thuộc Anglo-Saxon
- 。
Tương truyền ở đây có một ngôi chùa cổ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
相传
Phồn thể相傳
tương truyền
truyền; truyền đạt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43258
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền; truyền đạt
- ,。
Tương truyền, ở đây có một ngôi chùa cổ.
- 貳动động từ
lưu truyền; truyền lại
- 。
Tương truyền câu chuyện này là thật.
- 參动động từ
theo truyền thuyết; đồn rằng
- 。
Tương truyền anh ấy là một anh hùng.
- 肆副trạng từ
người Anglo-Saxon; thuộc Anglo-Saxon
- 。
Tương truyền ở đây có một ngôi chùa cổ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch