相亲

相亲
xiāngqīn
tương thân

xem mặt; hẹn hò mai mối

3 nghĩa#13424
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem mặt; hẹn hò mai mối

    男女双方见面了解以便结婚nánnyǔ shuāngfāng jiànmiàn liǎojiě yǐbiàn jiéhūn

    • Cô ấy đi xem mắt rồi.

  2. động từ

    xem mặt; coi mắt (gặp gỡ để cân nhắc kết hôn)

    男女双方为了考虑结婚而见面nánnyǔ shuāngfāng wèile kǎolǜ jiéhūn érjiàn miàn

  3. động từ

    gặp gỡ để tìm hiểu (với mục đích kết hôn); yêu thương nhau sâu sắc

    男女见面了解对方,考虑是否结婚nán nǚ jiànmiàn liǎojiě duìfāng, kǎolǜ shìfǒu jiéhūn

    • Họ yêu thương nhau sâu sắc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.