Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
相亲
xem mặt; hẹn hò mai mối
NGHĨA
- 壹动động từ
xem mặt; hẹn hò mai mối
中男女双方见面了解以便结婚nánnyǔ shuāngfāng jiànmiàn liǎojiě yǐbiàn jiéhūn
- 。
Cô ấy đi xem mắt rồi.
- 貳动động từ
xem mặt; coi mắt (gặp gỡ để cân nhắc kết hôn)
中男女双方为了考虑结婚而见面nánnyǔ shuāngfāng wèile kǎolǜ jiéhūn érjiàn miàn
- 參动động từ
gặp gỡ để tìm hiểu (với mục đích kết hôn); yêu thương nhau sâu sắc
中男女见面了解对方,考虑是否结婚nán nǚ jiànmiàn liǎojiě duìfāng, kǎolǜ shìfǒu jiéhūn
- 。
Họ yêu thương nhau sâu sắc.
解字
GIẢI TỰxem mặt; hẹn hò mai mối
NGHĨA
- 壹动động từ
xem mặt; hẹn hò mai mối
中男女双方见面了解以便结婚nánnyǔ shuāngfāng jiànmiàn liǎojiě yǐbiàn jiéhūn
- 。
Cô ấy đi xem mắt rồi.
- 貳动động từ
xem mặt; coi mắt (gặp gỡ để cân nhắc kết hôn)
中男女双方为了考虑结婚而见面nánnyǔ shuāngfāng wèile kǎolǜ jiéhūn érjiàn miàn
- 參动động từ
gặp gỡ để tìm hiểu (với mục đích kết hôn); yêu thương nhau sâu sắc
中男女见面了解对方,考虑是否结婚nán nǚ jiànmiàn liǎojiě duìfāng, kǎolǜ shìfǒu jiéhūn
- 。
Họ yêu thương nhau sâu sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch