盯住

盯住
dīngzhù
đinh trú

ca ngày; ca ban ngày

3 nghĩa#16400
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ca ngày; ca ban ngày

    • Anh ấy luôn theo dõi tôi.

  2. động từ

    để mắt vào; kèm chặt

    • Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào quả bóng.

  3. động từ

    theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm

    • Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn chằm chằm như đóng đinh vào một điểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.