目不斜视

目不斜视
xiéshì
mục bất tà thị

không nhìn lướt qua; chuyên chú [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không nhìn lướt qua; chuyên chú [thành ngữ]

    • Anh ấy bước vào lớp học mà không liếc ngang.

  2. trạng từ

    không nhìn sang trái phải; nhìn thẳng; không lệch mắt [thành ngữ]

    • Anh ấy đi vào phòng mà không liếc nhìn.

  3. trạng từ

    nhìn thẳng không lách; tập trung hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn bảng đen một cách tập trung.

  4. tính từ

    không nhìn chếch mắt; nhìn thẳng phía trước [thành ngữ]

    • Anh ấy đi thẳng, không nhìn ngang liếc dọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.