盛况空前

盛况空前
shèngkuàngkōngqián
thịnh huống không tiền

một sự kiện hoành tráng chưa từng có; long trời lở đất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một sự kiện hoành tráng chưa từng có; long trời lở đất [thành ngữ]

    • Quy mô của hội nghị lần này là chưa từng có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.