盘根究底

盘根究底
pángēnjiū
bàn căn cứu để

truy căn tìm gốc; đi đến tận cùng sự việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy căn tìm gốc; đi đến tận cùng sự việc [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tìm hiểu đến tận cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.