Tới nội dung chính

金融

金融
jīnróng
kim dung

tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8989
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)

    中与钱、银行、贷款等有关的经济活动yǔ qián、yínháng、dàikuǎn děng yǒuguān de jīngjì huódòng

    • 。

      Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.

  2. 貳名danh từ

    tài chính

    中关于钱、银行、投资等的事务guānyú qián、yínháng、tóuzī děng de shìwù

    • 。

      Anh ấy rất hứng thú với tài chính.

  3. 參名danh từ

    tài chính; kim dung

    中关于钱、银行、贷款等的经济活动guānyú qián、yínháng、dàikuǎn děng de jīngjì huódòng

    • 。

      Anh ấy muốn làm việc trong ngành tài chính.

金
jīn
kim
BỘ THỦ⾦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu