百足之虫死而不僵

百足之虫死而不僵
bǎizhīchóngérjiāng
bách túc chi trùng tử nhi bất cương

con rệp trăm chân chết mà không gập [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con rệp trăm chân chết mà không gập [thành ngữ]

    • Con rết chết nhưng không đổ, ví von sức sống của người hoặc vật rất mạnh.

  2. danh từ

    một con sâu trăm chân chết mà không cong; thế lực cũ suy tàn mà vẫn còn uy lực [thành ngữ]

    • Một tổ chức cũ rất khó bị loại bỏ hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.