Tới nội dung chính

畺

畺
jiāng
cương
⽥bộ điền · 13 nét

bờ; ranh giới; bờ cõi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi(kế thừa)

    • 。

      Lãnh thổ Tân Cương rất rộng lớn.

  2. 貳名danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực(kế thừa)

    • 。

      Lãnh thổ của quốc gia này rất rộng lớn.

畺
jiāng
cương
BỘ THỦ⽥
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu