百货商店

百货商店
bǎihuòshāngdiàn
bách hoá thương điếm

trung tâm thương mại; khu mua sắm

1 nghĩa#46949
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm thương mại; khu mua sắm

    • Cửa hàng bách hóa này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.