白水江自然保护区

白水江自然保护区
BáishuǐjiāngránBǎo
bạch thuỷ giang tự nhiên bảo hộ khu

chim khướu ngực đốm (Garrulax merulinus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim khướu ngực đốm (Garrulax merulinus)

    • Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang có rất nhiều gấu trúc lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.