病从口入,祸从口出

病从口入,祸从口出
bìngcóngkǒu,huòcóngkǒuchū

bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra (bệnh do ăn uống, họa do nói lời không cẩn thận) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra (bệnh do ăn uống, họa do nói lời không cẩn thận) [thành ngữ]

    • Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.