Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病从口入,祸从口出
病从口入,祸从口出
bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra (bệnh do ăn uống, họa do nói lời không cẩn thận) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra (bệnh do ăn uống, họa do nói lời không cẩn thận) [thành ngữ]
- ,。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病从口入,祸从口出
Phồn thể病從口入,禍從口出
bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra (bệnh do ăn uống, họa do nói lời không cẩn thận) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh từ miệng vào, họa từ miệng ra (bệnh do ăn uống, họa do nói lời không cẩn thận) [thành ngữ]
- ,。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn