Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留住
留住
lưu trú
giữ lại; mời ở lại
3 nghĩa#11566
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; mời ở lại
中请求某人继续停留或不离开qǐngqiú mǒurén jìxù tíngliú huò búlíkāi
- 。
Xin bạn hãy ở lại.
- 貳动động từ
giữ lại; để ở lại
中让人或事物停留或不离开ràng rén huò shìwù tíngliú huò bù líkāi
- 。
Tôi muốn giữ bạn lại.
- 參动động từ
nhẹ nhàng đánh; gõ nhẹ
中等待;使停留děngdài;shǐ tíngliú
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
留住
Phồn thể留
lưu trú
giữ lại; mời ở lại
3 nghĩa#11566
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; mời ở lại
中请求某人继续停留或不离开qǐngqiú mǒurén jìxù tíngliú huò búlíkāi
- 。
Xin bạn hãy ở lại.
- 貳动động từ
giữ lại; để ở lại
中让人或事物停留或不离开ràng rén huò shìwù tíngliú huò bù líkāi
- 。
Tôi muốn giữ bạn lại.
- 參动động từ
nhẹ nhàng đánh; gõ nhẹ
中等待;使停留děngdài;shǐ tíngliú
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)