留住

留住
liúzhù
lưu trú

giữ lại; mời ở lại

3 nghĩa#11566
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; mời ở lại

    请求某人继续停留或不离开qǐngqiú mǒurén jìxù tíngliú huò búlíkāi

    • Xin bạn hãy ở lại.

  2. động từ

    giữ lại; để ở lại

    让人或事物停留或不离开ràng rén huò shìwù tíngliú huò bù líkāi

    • Tôi muốn giữ bạn lại.

  3. động từ

    nhẹ nhàng đánh; gõ nhẹ

    等待;使停留děngdài;shǐ tíngliú

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.