- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả đi; để cho thoát
thả đi; để cho thoát
中让某人或某物离开;不拘禁、不阻止ràng mǒurén huò mǒuwù líkāi; bújùjìn、búzǔzhǐ
Anh ấy đã thả con chim đi rồi.
thả đi; để thoát
中让某人或动物离开;不拘禁ràng mǒurén huò dòngwù líkāi; bújùjìn
Anh ấy đã thả con chim đó đi.
thả đi; phóng thích
中让某人或某物自由离开ràng mǒurén huò mǒuwù zìyóu líkāi
đưa ra; ra mắt; phát hành
中让某人或某物离开;释放ràng mǒu rén huò mǒu wù líkāi; shìfàng
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả đi; để cho thoát
thả đi; để cho thoát
中让某人或某物离开;不拘禁、不阻止ràng mǒurén huò mǒuwù líkāi; bújùjìn、búzǔzhǐ
Anh ấy đã thả con chim đi rồi.
thả đi; để thoát
中让某人或动物离开;不拘禁ràng mǒurén huò dòngwù líkāi; bújùjìn
Anh ấy đã thả con chim đó đi.
thả đi; phóng thích
中让某人或某物自由离开ràng mǒurén huò mǒuwù zìyóu líkāi
đưa ra; ra mắt; phát hành
中让某人或某物离开;释放ràng mǒu rén huò mǒu wù líkāi; shìfàng
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.