放走

放走
fàngzǒu
phóng tẩu

thả đi; để cho thoát

4 nghĩa#11213
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thả đi; để cho thoát

    让某人或某物离开;不拘禁、不阻止ràng mǒurén huò mǒuwù líkāi; bújùjìn、búzǔzhǐ

    • Anh ấy đã thả con chim đi rồi.

  2. động từ

    thả đi; để thoát

    让某人或动物离开;不拘禁ràng mǒurén huò dòngwù líkāi; bújùjìn

    • Anh ấy đã thả con chim đó đi.

  3. động từ

    thả đi; phóng thích

    让某人或某物自由离开ràng mǒurén huò mǒuwù zìyóu líkāi

  4. động từ

    đưa ra; ra mắt; phát hành

    让某人或某物离开;释放ràng mǒu rén huò mǒu wù líkāi; shìfàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.