画像

画像
huàxiàng
hoạ tượng

giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

2 nghĩa#12840
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

    用笔或其他方式画出来的人的样子yòng bǐ huò qítā fāngshì huà chūlái de rén de yàngzi

    • Đây là một bức chân dung.

  2. động từ

    tua vít; cái vít

    用笔或颜料把某人的样子画出来yòng bǐ huò yáncliào bǎ mǒurén de yàngzi huà chūlái

    • Anh ấy đang vẽ chân dung.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.