Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
逼真
逼真
bức chân
sống động; chân thực; như thật
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19894
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống động; chân thực; như thật
- 。
Bức tranh này rất sống động.
- 貳形tính từ
sống động; chân thực; y như thật
- 參形tính từ
chân thực; sống động; giống như thật
- 。
Bức tranh này rất sống động.
- 肆形tính từ
rõ ràng; hiển nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
逼真
Phồn thể逼
bức chân
sống động; chân thực; như thật
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19894
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống động; chân thực; như thật
- 。
Bức tranh này rất sống động.
- 貳形tính từ
sống động; chân thực; y như thật
- 參形tính từ
chân thực; sống động; giống như thật
- 。
Bức tranh này rất sống động.
- 肆形tính từ
rõ ràng; hiển nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi