từ
bộ ngoã · 10 nét

đồ sứ; gốm sứ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#44519
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ sứ; gốm sứ

    • Cái bát sứ này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ sứ; sứ

  3. danh từ

    đồ sứ; gốm sứ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.