Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
/
瓷
瓷
từ
⽡bộ ngoã · 10 nétđồ sứ; gốm sứ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#44519
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ sứ; gốm sứ
- 。
Cái bát sứ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đồ sứ; sứ
- 參名danh từ
đồ sứ; gốm sứ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瓷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ sứ; gốm sứ
- 。
Cái bát sứ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đồ sứ; sứ
- 參名danh từ
đồ sứ; gốm sứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng
- 瓵yíhũ đất; vò đất