píng
bình
bộ ngoã · 12 nét

bình; chai; lọ

4 nghĩa#45360
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình; chai; lọ(kế thừa)

    盛液体或其他东西的容器chéng yètǐ huò qítā dōngxi de rónqì

    • Cái bình này rất đẹp.

  2. lượng từ

    cái bình; cái chai; (lượng từ) chai, bình(kế thừa)

    装液体的容器,用来盛水、酒等zhuāng yètǐ de róngjù, yònglái chéng shuǐ, jiǔ děng

  3. danh từ

    bình; chén (đựng rượu)(kế thừa)

    盛液体的容器,通常有颈和口chéng yètǐ de róngjù, tōngcháng yǒu jǐng hé kǒu

    • Chai nước này là của tôi.

  4. danh từ

    người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher(kế thừa)

    在棒球比赛中投球的运动员zài bàngqiú bǐsài zhōng tóuqiú de yùndòngyuán

    • Cái chai này rất đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.