联盟
liên minh; liên đoàn; đồng minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên minh; liên đoàn; đồng minh
中两个或多个组织、国家等联合起来的整体liǎng ge huò duō ge zǔzhī、guójiā děng liánhé qǐlái de zhěngtǐ
- 。
Họ đã thành lập một liên minh.
- 貳名danh từ
liên minh; liên minh chính trị; liên minh quân sự
中两个或多个国家、组织、团体等结合在一起liǎng gè huò duō gè guójiā、zǔzhī、tuántǐ děng jiéhé zài yìqǐ
- 。
Họ đã thành lập một liên minh.
- 參名danh từ
liên kết; liên minh; phối hợp
中国家或团体为了共同目的而结合在一起的组织guójiā huò tuántǐ wèile gòngtóng mùdì érle jiéhé zàiyìqǐ de zǔzhī
liên minh; liên đoàn; đồng minh
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên minh; liên đoàn; đồng minh
中两个或多个组织、国家等联合起来的整体liǎng ge huò duō ge zǔzhī、guójiā děng liánhé qǐlái de zhěngtǐ
- 。
Họ đã thành lập một liên minh.
- 貳名danh từ
liên minh; liên minh chính trị; liên minh quân sự
中两个或多个国家、组织、团体等结合在一起liǎng gè huò duō gè guójiā、zǔzhī、tuántǐ děng jiéhé zài yìqǐ
- 。
Họ đã thành lập một liên minh.
- 參名danh từ
liên kết; liên minh; phối hợp
中国家或团体为了共同目的而结合在一起的组织guójiā huò tuántǐ wèile gòngtóng mùdì érle jiéhé zàiyìqǐ de zǔzhī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)