Tới nội dung chính

联盟

联盟
liánméng
liên minh

liên minh; liên đoàn; đồng minh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3080
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    liên minh; liên đoàn; đồng minh

    中两个或多个组织、国家等联合起来的整体liǎng ge huò duō ge zǔzhī、guójiā děng liánhé qǐlái de zhěngtǐ

    • 。

      Họ đã thành lập một liên minh.

  2. 貳名danh từ

    liên minh; liên minh chính trị; liên minh quân sự

    中两个或多个国家、组织、团体等结合在一起liǎng gè huò duō gè guójiā、zǔzhī、tuántǐ děng jiéhé zài yìqǐ

    • 。

      Họ đã thành lập một liên minh.

  3. 參名danh từ

    liên kết; liên minh; phối hợp

    中国家或团体为了共同目的而结合在一起的组织guójiā huò tuántǐ wèile gòngtóng mùdì érle jiéhé zàiyìqǐ de zǔzhī

联
lián
liên
BỘ THỦ⽿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu