Tới nội dung chính

瓶

瓶
píng
bình
⽡bộ ngoã · 10 nét

bình; chai; lọ

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#5509Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bình; chai; lọ

    中盛液体或其他东西的容器chéng yètǐ huò qítā dōngxi de rónqì

    • 。

      Cái bình này rất đẹp.

  2. 貳量lượng từ

    cái bình; cái chai; (lượng từ) chai, bình

    中装液体的容器,用来盛水、酒等zhuāng yètǐ de róngjù, yònglái chéng shuǐ, jiǔ děng

  3. 參名danh từ

    bình; chén (đựng rượu)

    中盛液体的容器,通常有颈和口chéng yètǐ de róngjù, tōngcháng yǒu jǐng hé kǒu

    • 。

      Chai nước này là của tôi.

  4. 肆名danh từ

    người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher

    中在棒球比赛中投球的运动员zài bàngqiú bǐsài zhōng tóuqiú de yùndòngyuán

    • 。

      Cái chai này rất đẹp.

瓶
píng
bình
BỘ THỦ⽡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu