理财

理财
cái
lý tài

quản lý tài chính; quản lý tài sản; lý tài

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#34529
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý tài chính; quản lý tài sản; lý tài

    • Anh ấy rất giỏi quản lý tài chính.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.