理所应当

理所应当
suǒyīngdāng
lý sở ưng đương

đương nhiên là phải thế; lẽ đương nhiên [thành ngữ]

1 nghĩa#47133
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đương nhiên là phải thế; lẽ đương nhiên [thành ngữ]

    • Điều này là lẽ đương nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.