Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班门弄斧
班门弄斧
ban môn lộng phủ
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
- ,。
Múa rìu qua mắt thợ trước mặt chuyên gia, thật là tự đánh giá quá cao bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ班门弄斧
Phồn thể班門弄斧
ban môn lộng phủ
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe búa trước cửa nhà thợ mộc (phô tài trước mặt người giỏi hơn) [thành ngữ]
- ,。
Múa rìu qua mắt thợ trước mặt chuyên gia, thật là tự đánh giá quá cao bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ