Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班图斯坦
班图斯坦
ban đồ tư thản
Bantustan (vùng tự trị dành cho người da đen dưới chế độ apartheid Nam Phi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bantustan (vùng tự trị dành cho người da đen dưới chế độ apartheid Nam Phi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ班图斯坦
Phồn thể班圖斯坦
ban đồ tư thản
Bantustan (vùng tự trị dành cho người da đen dưới chế độ apartheid Nam Phi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bantustan (vùng tự trị dành cho người da đen dưới chế độ apartheid Nam Phi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ