Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
/
献出
献出
hiến xuất
hiến dâng; hy sinh
4 nghĩa#15625
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiến dâng; hy sinh
- 。
Anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình.
- 貳动động từ
hiến dâng; cống hiến (tính mạng, tài năng...)
- 。
Anh ấy đã hiến dâng cuộc đời mình.
- 參动động từ
hiến dâng; cống hiến
- 。
Anh ấy đã hiến dâng mạng sống của mình.
- 肆动động từ
kính dâng; kính tặng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
献出
Phồn thể獻出
hiến xuất
hiến dâng; hy sinh
4 nghĩa#15625
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiến dâng; hy sinh
- 。
Anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình.
- 貳动động từ
hiến dâng; cống hiến (tính mạng, tài năng...)
- 。
Anh ấy đã hiến dâng cuộc đời mình.
- 參动động từ
hiến dâng; cống hiến
- 。
Anh ấy đã hiến dâng mạng sống của mình.
- 肆动động từ
kính dâng; kính tặng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo