狼吞虎咽

狼吞虎咽
lángtūnyàn
lang thôn hổ yến

ăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sói [thành ngữ]

2 nghĩa#40192
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn ngấu nghiến; ăn như hùm như sói [thành ngữ]

    • Anh ấy đói đến mức ăn ngấu nghiến.

  2. động từ

    ăn ngấu nghiến; ăn thỏa thuê

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.